Đặt banner 324 x 100

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung Hay



Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung Hay

Mục đích cuối cùng của học tiếng Trung chính là có thể giao tiếp bằng tiếng Trung lưu loát. Hôm nay Atlantic Từ Sơn sẽ giới thiệu với các bạn một số mẫu câu giao tiếp tiếng Trung vừa hay vừa đơn giản lại thông dụng nhất mà bạn không thể không biết!
1. MẪU CÂU GIAO TIẾP DỄ NHỚ
 
1. 我明白了。 Wǒ míngbáile Tôi hiểu rồi.
2. 我不干了。 Wǒ bù gān le Tôi không làm nữa.
3. 放手。 Fàngshǒu Buông tay ra.
4. 我也是。 Wǒ yěshì Tôi cũng vậy.
5. 天哪! Tiānna Trời ơi!
6. 不行。 Bùxíng Không được.
7. 来吧 Lái ba Đến đi
8. 等一等。 Děng yī děng Đợi một chút.
9. 我同意。 Wǒ tóngyì Tôi đồng ý.
10. 还不错 Hái bùcuò Cũng được đấy.
11. 还没 Hái méi Vẫn chưa.
12. Zàijiàn Tạm biệt.
13. 闭嘴 Bì zuǐ Im miệng!
14. 好久了。 Hǎojiǔle Lâu lắm rồi đấy.
15. 为什么不呢 Wèishéme bù ne? Tại sao lại không?
16. 让我来 Ràng wǒ lái Để tôi.
17. 安静点! Ānjìng diǎn Trật tự chút đi!
18. 振作起来。 Zhènzuò qǐlái Phấn chấn lên.
19. 做得好。 Zuò dé hǎo Làm tốt lắm.
20. 玩得开心。 Wán dé kāixīn Chơi vui vẻ nhé.
21. 多少 Duōshǎo qián? Bao nhiêu tiền?
22. 饱了 Wǒ bǎole Tôi no rồi.
23. 我回来了。 Wǒ huíláile Tôi trở về rồi.
24. 我迷路了。 Wǒ mílùle Tôi lạc đường rồi.
25. 请客 Wǒ qǐngkè Tôi mời.
26. 我也一 Wǒ yě yīyàng Tôi cũng như vậy.
27. 这边请 Zhè biān qǐng Mời bên này.
28. 您先。 Nín xiān Mời ông đi trước.
29. 祝福你。 Zhùfú nǐ Chúc anh hạnh phúc.
30. 跟我来。 Gēn wǒ lái Đi theo tôi.
31. 算了。 Suànle Thôi bỏ đi.
Phần 2
32. 祝好运! Zhù hǎo yùn Chúc may mắn!
33. 我拒 Wǒ jùjué Tôi từ chối.
34. 我保 Wǒ bǎozhèng Tôi đảm bảo.
35. 当然了。 Dāngránle Đương nhiên rồi.
36. 慢点。 Màn diǎn Chậm thôi.
37. 保重。 Bǎozhòng Bảo trọng.
38. 好疼啊 Hǎo téng a Đau quá.
39. 试试 Zài shì shì Thử một chút.
40. 有什么事 Yǒu shén me shì ma? Có việc gì không?
41. 注意! Zhùyì Chú ý!
42. 干杯。 Gānbēi Cạn ly.
43. 许动 Bùxǔ dòng Không được động đậy.
44. 猜猜看。 Cāi cāi kàn Đoán xem.
45. 怀 Wǒ huáiyí Tôi nghi ngờ
46. 我也这么想 Wǒ yě zhème xiǎng Tôi cũng nghĩ như vậy.
47. 我是单身贵族 Wǒ shì dānshēn guìzú Tôi là người độc thân.
48. 坚持下去 Jiānchí xiàqù Kiên trì một chút!
49. 让我想想 Ràng wǒ xiǎng xiǎng Để tôi suy nghĩ xem!
50. 问题 Méi wèntí Không vấn đề
51. 这样 Jiù zhèyàng Như vậy nhé.
52. 算上我! Suàn shàng wǒ Cứ để tôi!