Đặt banner 324 x 100

Học tiếng Anh tại Yên Phong, Bắc Ninh


Chủ đề: Chào hỏi
Hello: Xin chào
How’s it going? Or How are you doing? : Dạo này bạn thế nào?
How’s everything? How are things? Or How’s life? : Mọi chuyện như thế nào rồi? Cuộc sống của bạn như thế nào rồi?
How’s it going? : Dạo này bạn thế nào rồi?
How do you do? : Rất hân hạnh được gặp bạn, cuộc sống của bạn ổn chứ?
Haven’t seen you for ages: Lâu lắm rồi không gặp bạn
Great to see you again: Rất vui khi gặp lại bạn
Nice to meer you: Rất vui khi gặp bạn
How’s tricks? : Bạn khỏe không?
Chủ đề: Tạm biệt
Bye/Goodbye: Tạm biệt/Chào tạm biệt
Bye for now: Tạm biệt nhé
Be seeing you: Hẹn gặp lại
See you soon: Mong sớm gặp lại bạn
I’m off: Tôi đi đây
Catch you later: Gặp lại bạn sau
Farewell: Tạm biệt
Have a good one: Chúc một ngày tốt lành
See you later: Hẹn gặp lại bạn sau
Chủ đề: Cảm ơn
Thanks: Cảm ơn
I really appreciate it: Tôi thật sự ghi nhận sự giúp đỡ của bạn
You’ve made my day: Bạn đã làm nên một ngày tuyệt vời cho tôi.
How thoughful: Bạn thật chu đáo
You shouldn’t have: Bạn không cần làm vậy đâu
That’s so kind of you: Bạn thật tốt với tôi
I am most gratefull: Tôi thật sự biết ơn vì điều này
We would like to express our gratitude: Chúng tôi bày tỏ sự biết ơn tới…
That’s very kind of you: Bạn thật tử tế với tôi
Thanks a lot: Cám ơn bạn thật nhiều
Chủ đề: Đáp lại lời cảm ơn
Sure: Chắc chắn rồi
No sweat: Không sao, không hề gì
No problem: Không sao, không vấn đề gì
Don’t worry about it: Đừng bận tâm về điều đó
Don’t mention it: Đừng nhắc đến việc đó, không phải bận tâm đâu
No, not at all: Không có gì cả
It’s my pleasure: giúp đỡ bạn là niềm vinh hạnh của tôi
It’s the least I could do: Đó là điều nhỏ bé tôi có thể làm cho bạn
You are welcome: Không có gì
Chủ đề: Xin lỗi
Sorry: Xin lỗi
I’m (so/ very/terribly) sorry: Tối thật sự xin lỗi
How stupid/careless/thought less of me: Sao tôi lại ngớ ngẩn/bất cẩn/thiếu suy nghĩ như vậy.
Pardon (me): Tha lỗi cho tôi
That’s my fault: Đó là lỗi của tôi
Please don’t be mad at me: Làm ơn đừng giận tôi nhé
I was wrong on that: Tôi đã làm không đúng
Please excuse my (ignorance): Xin hãy bỏ qua sự thiếu sót của tôi
My mistake. I had that wrong: Lỗi của tôi. Tôi đã làm không đúng.
Các cách nói bạn khỏe
I’m fine thank you: Tôi khỏe cảm ơn bạn đã hỏi thăm
Couldn’t be better: Không thể tốt hơn
Fit as a fiddle: Rất khỏe, sung sức
Very well, thanks: Rất tốt cảm ơn
Okay: Được
Alright: Được/Tốt
Not bad: Không tồi
Much better: Tốt hơn nhiều
All the better for seeing you: Tuyệt vời hơn hết là được gặp lại bạn
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ATLANTIC YÊN PHONG
ĐỊA CHỈ: NGÃ TƯ THỊ TRẤN CHỜ, YÊN PHONG, BẮC NINH
HOTLINE: 0966.411.584