Đặt banner 324 x 100

Học tiếng Hàn tại Yên Phong - từ vựng chủ đề du lịch


Để đến thăm xứ sở Kim Chi hay làm hướng dẫn viên du lịch cho người Hàn Quốc tại Việt Nam thì bạn không thể bỏ qua các từ vựng tiếng hàn về du lịch. Nếu bạn dự định đi du lịch Hàn Quốc thì hãy trang bị cho mình những từ vựng cần thiết để thuận lợi trong việc giao tiếp với người bản xứ nhé!
 
  1. 여행: Du lịch
    2. 촬영하다: Quay phim, chụp ảnh
    3. 찍다: Chụp ảnh
    4. 즉석사진: Ảnh lấy ngay
    5.
    흑백사진: Ảnh đen trắng
    6. 칼라사진: Ảnh màu
    7. 쇼핑하다: Đi mua sắm
    8. 구경하다: Đi ngắm cảnh
    9. 놀어가다: Đi chơi
    10. 등산: Leo núi
    11. 여행 : Nhật ký du lịch
    12. 여행계획:Kế hoạch du lịch
    13. 여행객: Khách du lịch
    14. 여행 : Chi phí du lịch
    15. 여권사진: Ảnh hộ chiếu
    16. 여권: Hộ chiếu
    17. 여객: Lữ khách
    18. 야경을 보다: Ngắm cảnh ban đêm
    19. 시내곤광: Tham quan nội thành
    20. 숙박료: Tiền khách sạn
    21. 숙박: Trú ngụ, trọ
    22. 소풍: Píc ních
    23. 산울림: Tiếng vọng trong núi
    24. 사진첩: Bộ sưu tập ảnh
    25. 사진작품: Tác phẩm ảnh
    26. 사진작가: Tác giả ảnh
    27. 사진예술: Nghệ thuật ảnh
    28. 사진술: Nghệ thuật chụp ảnh
    29. 사진기: Máy ảnh
    30. 바다: Biển
    31. 민물낚시: Câu cá nước ngọt
    32. 미끼: Mồi câu
    33. 물고기: Cá
    34. 문화관광부: Bộ văn hóa – du lịch
    35. 메아리:Tiếng vọng
    37. 등정: Leo đến đỉnh núi
    38. 등산화: Gìay leo núi
    39. 등산하다: Leo núi
    40. 등산장비: Thiết bị leo núi
    41. 등산양말: Tất leo núi
    42. 등산복: Áo quần leo núi
    43. 등산모: Mũ leo núi
    44. 관광버스: Xe buýt du lịch
    45. 관광명소: Danh lam thắng cảnh
    46. 관광단: Đoàn du lịch
    47. 관광국가: Nước du lịch
    48. 관광공원: Công viên du lịch
    49. 관광객을 유치하다: Thu hút khách du lịch
    50. 관광객: Khách du lịch
    51. 관광: Tham quan du lịch
    52. 관광 코스: Tour du lịch
    53. 관광 단지: Khu du lịch
    54. 공원: Công viên
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ATLANTIC  YÊN PHONG
ĐỊA CHỈ: NGÃ TƯ THỊ TRẤN CHỜ,YÊN PHONG, BẮC NINH
HOTLINE: 0966.411.584