Đặt banner 324 x 100

Tiếng Hàn tại atlantic đại đồng-từ vựng kính ngữ


  1. > 진지 /bap > jin-ji/: cơm.
    2. > 말씀 /mal > mal-seum/: lời nói.
    3. > /jip > taek/: nhà.
    4. > 약수 /sul > yak-su/: rượu.
    5. 이름 > 성함 /i-reum > seong-ham/: tên
    6. 나이 > 연세 /na-i > yeon-se/: tuổi.
    7. > 병환 /byeong > byeong-hwan/: bệnh.
    8. 남편 > 부군 /nam-pyeon > bu-gun/: chồng.
    9. 자다 > 주무시다 /ja-da > ju-mu-si-da/: ngủ.
    10. 배고프다 > 시장하다 /bae-go-peu-da > si-jang-ha-da/: đói bụng.
    11. 노인 > 어른신 /no-in > eo-reun-sin/: người già.
    12. 듣다 > 경칭하다 /teut-tta > gyeong-ching-ha-da/: nghe.
    13. 부모 > 부모님 /bu-mo > bu-mo-nim/: bố mẹ.
    14. 선생 > 선생님 /seon-saeng > seon-saeng-nim/: giáo viên.
    15. 교수 > 교수님 /gyo-su > gyo-su-nim/: giáo sư.
    16. 생일 > 생신 /saeng-il > saeng-sin/: sinh nhật.
    17. 있다 > 계시다 /it-tta > gye-sai-da/: có/ở
    18. 주다 > 주시다 /ju-da > ju-si-da/: cho, đưa.
    19. 먹다 > 잡수시다/드시다 /meok-tta > jap-su-si-da/ deu-si-da/: ăn.
    20. 묻다> 여쭈다 /mut-tta > yeo-jju-da/ : hỏi.
    21. 죽다 > 돌아가시다 /juk-tta > do-ra-ga-si-da/: chết.
    22. 데리다 > 모시다 /de-ri-da > mo-si-da/: đón, đưa
    23. 아프다 > 편찬으시다 /a-peu-da > pyeon-cha-na-si-da/: đau ốm.
    24. 보내다 > 올리다 /bo-nae-da > ol-li-da/: gửi.
    25. 사람, > /sa-ram > bun/: người > vị
    26. 만나다 > 뵙다 /man-na-da > boep-da/: gặp.
    27. 일어나다 < 기상하시다 /I-reo-na-da > gi-sang-ha-si-da/: thức dậy
HOTLINE:0865.364.826
ĐỐI DIỆN CÂY XĂNG HÚC-ĐẠI ĐỒNG-TIÊN DU-BẮC NINH