Đặt banner 324 x 100

Tiếng Nhật tại atlantic đại đồng-thời tiết


  • 天気(てんき):Thời tiết
  • 天気予報 (てんきよほう): Dự báo thời tiết
  • 温帯 (おんたい): Ôn đới
  • 寒帯 (かんたい): Hàn đới
  • 熱帯 (ねったい): Nhiệt đới
  • 快晴(かいせい): Trời nắng ít mây
  • 曇り (くもり): Trời nhiều mây
  • 晴れのち曇り(はれのちくもり): Nắng sau đó chuyển mây
  • 湿気(しっけ) = 湿度(しつど): Độ ẩm
  • 大気 (たいき): Không khí
  • 大気汚染 (たいきおせん): Ô nhiễm không khí
  • 気圧 (きあつ): Áp suất
  • 高気圧 (うきあつ): Áp suất ca
  • 低気圧 (ていきあつ): Áp suất thấp
  • 温暖 (おんだん): Ấm áp
  • 曇り時々雨(くもりときどきあめ):Có mây, thỉnh thoảng có mưa
  • 曇りところによって雨(くもりところによってあめ):Có mây, một vài nơi có mưa
  • 降水確率(こうすいかくりつ): Xác suất mưa
  • 最高気温(さいこうきおん): Nhiệt độ cao nhất
  • 最低気温(さいていきおん): Nhiệt độ thấp nhất
  • 蒸し暑い(むしあつい): Nóng bức / oi nóng
  • 爽やか(さわやか): Thoáng / ráo
  • 季節風 (きせつふう): Gió mùa
  • (にじ): Cầu vồng
  • 太陽 (たいよう): Mặt trời
  • (くも): Mây
  • 雷が落ちる (かみなりがおちる): Sấm
  • (かぜ): gió
  • 晴れ(はれ): Quang mây
HOTLINE:0865.364.826
ĐỐI DIỆN CÂY XĂNG HÚC-ĐẠI ĐỒNG-TIÊN DU-BẮC NINH