Đặt banner 324 x 100

Học tiếng Trung Giao tiếp trong Công xưởng, Công ty


抱歉,我现在很忙 Bào qiàn, wǒ xiàn zài hěn máng Xin lỗi, hiện tôi đang rất bận
今天又得加班了。 Jīn tiān yòu děi jiā bān le Hôm nay lại phải tăng ca
最近总是加班 Zuìjìn zǒng shì jiā bān Dạo này toàn phải tăng ca
我忙得不可开交。你能晚点儿下班 Wǒ máng dé bù kě kāi jiāo Nǐ néng wǎn diǎn er xiàbān ma? Tôi bận không dứt ra được Anh tan ca muộn một chút được không?
工作非常多。你能加班 Gōng zuò fēi cháng duō Nǐ néng jiābān ma? Việc rất nhiều Anh tăng ca được không?
当然可以。 Dāng rán kěyǐ Tất nhiên là được
很抱歉。明天我没办法早来 Hěn bào qiàn, míng tiān wǒ méi bànfǎ zǎo lái Thành thật xin lỗi Ngày mai tôi không thể đến sớm được
抱歉。我今天不能上夜班。 Bào qiàn, wǒ jīntiān bù néng shàng yèbān Xin lỗi Hôm nay tôi không thể làm ca đêm
我晚上有 Wǒ wǎn shàng yǒu kè Buổi tối tôi có giờ dạy
家里没有人照看孩子。 Jiālǐ méi yǒu rén zhào kàn háizi Ở nhà không có ai trông bọn trẻ
你需要我加多长时间的班 Nǐ xūyào wǒ jiā duō cháng shíjiān de bān? Anh muốn tôi tăng ca thêm bao lâu?
明天 Míng tiān jiàn Hẹn mai gặp lại
累了吧? Lèi le ba? Mệt rồi chứ?
该下班了 Gāi xiàbān le Hết giờ làm rồi
等一下。 Děng yíxià Chờ một lát