Đặt banner 324 x 100

Từ vựng tiếng Trung chủ đề sách


Từ vựng tiếng Trung chủ đề sách

- 书 /shū/: sách
- 书籍 /shū jí /: sách
- 书店 /shū diàn/: hiệu sách
- 图书馆 /tú shū guǎn/: thư viện
- 看书 /kàn shū/: xem sách, đọc sách
- 读书 /dú shū/: đọc sách, đi học

VD: 
你在哪里读书? /nǐ zài nǎ lǐ dú shū /: bạn học ở đâu? 
你在哪所大学读书的? /nǐ zài nǎ suǒ dà xué dú shū de /: bạn học trường nào? 
你在读书吗? /nǐ zài dú shū ma/: bạn còn đang đi học à ? 

- 念书 / niàn shū/: đọc sách, xem sách, học bài, đi học
VD: 你还在念书吗?
/nǐ hái zài niàn shū ma/
Cậu vẫn còn đang đi học à ? 

- 电子书 / diàn zǐ shū/: sách điện tử
- 小说 /xiǎo shuō/:tiểu thuyết 
- 言情小说 /yán qíng xiǎo shuō/:tiểu thuyết ngôn tình 
- 历史小说 /lì shǐ xiǎo shuō/: tiểu thuyết lịch sử
- 武侠小说 / wǔ xiá xiǎo shuō/: tiểu thuyết võ hiệp
- 科幻小说 /kē huàn xiǎo shuō/: tiểu thuyết khoa học viễn tưởng
- 探险小说 /tàn xiǎn xiǎo shuō/: tiểu thuyết thám hiểm
- 期刊 /qī kān/: tập san, kì san
- 报刊 /bào kān/: báo
- 杂志 /zá zhì/: tạp chí
- 专业书 /zhuān yè shū/: sách chuyên ngành
- 工具书 /gōng jù shū/: sách công cụ
- 教程 / jiào chéng/: giáo trình
- 教材 / jiào cái/: tài liệu giảng dạy, tài liệu dạy học
- 教科书 /jiào kē shū/: sách giáo khoa
- 课本 /kè běn/: sách giáo khoa
- 电子课本 / diàn zǐ kè běn/: sách giáo khoa điện tử
- 练习本 /liàn xí běn/: vở bài tập
- 词典 /cí diǎn/: từ điển
- 字典 /zì diǎn/: tự điển
- 参考书 /cān kǎo shū/: sách tham khảo
- 漫画书 /màn huà shū/: truyện tranh
- 作文书 /zuò wén shū/: sách viết văn
- 故事书 / gùshi shū/: truyện
- 儿童读物 /ér tóng dú wù/: sách báo tranh truyện thiếu nhi
- 古文 /gǔ wén/: văn cổ
- 童话书 /tóng huà shū /: truyện thiếu nhi
- 考试教材 /kǎo shì jiào cái/:  tài liệu luyện thi
- 科幻书 / kē huàn shū/: sách khoa học viễn tưởng
- 传记 /chuán jì/: truyện kí, tiểu sử
- 笑话书 /xiào huà shū/: truyện cười
- 文学书 /wén xué shū/: sách văn học
- 数学书 /shù xué shū/: sách toán học
- 历史书 /lì shǐ shū/: sách lịch sử
- 外文书 /wài wén shū/: sách ngoại văn
- 文集 /wén jí/: văn tập
- 科学书 /kē xué shū/: sách khoa học
- 物理书 /wù lǐ shū/: sách vật lí
- 化学书 /huà xué shū/: sách hóa học
- 哲学书 /zhé xué shū/: sách triết học
- 地理书 / dì lǐ shū/: sách địa lí
- 技术书 / jì shù shū/: sách kĩ thuật
- 医书 / yī shū/: sách y học
- 说明书 /shuō míng shū/: sách thuyết minh, sách hướng dẫn
- 生理书 /shēng lǐ shū/: sách sinh học
- 文学研究书 /wén xué yán jiū shū/: sách nghiên cứu văn học
- 科学研究书 / kē xué yán jiū shū/: sách nghiên cứu khoa học
- 散文随笔 /sǎn wén suí bǐ/: tản văn tùy bút
- 音乐书 /yīn yuè shū/: sách âm nhạc

- 教辅 / jiào fǔ/: sách bổ trợ
- 理论书 /lǐ lùn shū/: sách lí luận
- 政治书 / zhèng zhì shū/: sách chính trị
- 法律书 / fǎ lǜ shū/: sách pháp luật
- 教案 /jiào àn/: giáo án
- 范文 /fàn wén/: văn mẫu
- 材料 / cái liào/: tài liệu