Đặt banner 324 x 100

Học tiếng Anh tại Yên Phong - chủ đề đường phố


  1. Road / roʊd /: Đường. 
  2. Lane / leɪn  /: Làn đường. 
  3. Route /  ruːt  /: Tuyến đường 
  4. Path / pæθ /: Đường mòn. 
  5. Trail / treɪl/: Đường mòn leo núi ( thường là những con đường nhỏ lên núi) 
  6. Dotted line / ˈdɑːtɪd laɪn  /: Vạch phân cách. 
  7. Bus Stop / bʌs  /: Điểm dừng xe bus. 
  8. Barrier / ˈbæriər  /= Fence / fens /: Hàng rào ko cho đi qua. 
  9. Parking lot / ˈpɑːrkɪŋ lɑːt/ = Car park / kɑːr pɑːrk /: Bãi đỗ xe. 
  10. Sidewalk / ˈsaɪdwɔːk / = Pavement / ˈpeɪvmənt /: Vỉa hè. 
  11. Traffic light / ˈtræfɪk laɪt /: Đèn giao thông. 
  12. Sign / saɪn/: Biển hiệu. 
  13. Take care Slope ahead / teɪk ker sloʊp əˈhed  /: Cận thận đoạn đường phía trước dốc. 
  14. Rough road / rʌf roʊd /: Đường gồ ghề. 
  15. Unsafe area Do not enter / ʌnˈseɪf ˈeriə də nɑːt ˈentər /: Khu vực nguyên hiểm, không được vào. 
  16. Ben / ben /= Curve / kɜːrv  / : Đường cong. 
  17. Reduce speed / rɪˈduːs spiːd   /= Slow down / sloʊ  daʊn  /: Giảm tốc độ. 
  18. Road works ahead / roʊd wɜːrks əˈhed  /: Phía trước công trường đang thi công. 
  19. Restroom / ˈrestruːm  /: WC. 
  20. No parking / noʊ ˈpɑːrkɪŋ  /: Cấm đỗ xe. 
  21. Danger area / ˈdeɪndʒər ˈeriə   /: Khu vực nguy hiểm.
  22. Caution / ˈkɔːʃn /: Chú ý, cận thận 
  23. Warning / ˈwɔːrnɪŋ  /: Cảnh báo. 
  24. No hitch hiking / noʊ hɪtʃ ˈhaɪkɪŋ /: Cấm bắt xe. ( Cấm xin đi nhờ xe) 
  25. Exit / ˈeksɪt  /: Lối thoát hiểm. 
  26. Passing prohibited / ˈpæsɪŋ prəˈhɪbɪt  /: Cấm vượt. 
  27. Falling rocks / fɔːl ɪŋ rɑːks /: Đá rơi. 
  28. Slippery road / ˈslɪpəri roʊd /: Đường trơn. 
  29. Roadway narrows / ˈroʊdweɪ ˈnæroʊz  /: Đường hẹp. 
  30. avenue / ˈævənuː  /: đại lộ
  31. bus shelter / bʌs ˈʃeltər  /:mái che chờ xe buýt
  32. telephone box / ˈtelɪfoʊn bɑːks  /= telephone booth / ˈtelɪfoʊn  buːθ  /: quầy điện thoại
  33. high street / haɪ  striːt  /: phố lớn
  34. Lamp post / læmp poʊst /: cột đèn đường
  35. parking meter / ˈpɑːrkɪŋ ˈmiːtər /: đồng hồ tính tiền đỗ xe
  36. pavement / ˈpeɪvmənt  /= sidewalk / ˈsaɪdwɔːk  /: vỉa hè
  37. pedestrian crossing /pəˈdestriən ˈkrɔːsɪŋ /: vạch sang đường
  38. pedestrian subway / pəˈdestriən ˈsʌbweɪ /: .đường hầm đi bộ
  39. side street / saɪd  striːt /: phố nhỏ
  40. Signpost / ˈsaɪnpoʊst  /: cột biển báo
  41. taxi rank / ˈtæksi ræŋk /: bãi đỗ taxi

    TRUNG TÂM NGOI NG ATLANTIC YÊN PHONG
        S 19 PH MI - ĐỐI DIN BNH VIN ĐA KHOA YÊN PHONG
        ZALO: 0966.411.584
        HOTLINE: 0968.514.098