Đặt banner 324 x 100

Học tiếng Anh tại Yên Phong, từ vựng về màu sắc


TỪ VỰNG VỀ MÀU SẮC
1.     White /waɪt/ (adj): trắng
 2.     Blue /bluː/ (adj): xanh da trời
 3.     Green /griːn/ (adj): xanh lá cây
 4.     Yellow /ˈjel.əʊ/ (adj): vàng
 5.     Orange /ˈɒr.ɪndʒ/(adj): màu da cam
 6.     Pink /pɪŋk/ (adj): hồng
 7.     Gray /greɪ/ (adj): xám
8.     Red /red/ (adj): đỏ
 9.     Black /blæk/(adj): đen
10.  Brown /braʊn/ (adj): nâu
 
11.  Beige /beɪʒ/(adj): màu be
 
12.  Violet /ˈvaɪə.lət/ (adj): tím
 
13.  Purple /`pə:pl/: màu tím
 
14.  Bright red /brait red /: màu đỏ sáng
 
15.  Bright green /brait griːn/: màu xanh lá cây tươi
 
16.  Bright blue /brait bluː/ màu xanh nước biển tươi.
 
17.  Dark brown /dɑ:k braʊn/ :màu nâu đậm
 
18.  Dark green /dɑ:k griːn/ : màu xanh lá cây đậm
 
19.  Dark blue /dɑ:k bluː/ màu xanh da trời đậm
 
20.  Light brown /lait braʊn /: màu nâu nhạt
 
21.  Light green /lait griːn /: màu xanh lá cây nhạt
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ATLANTIC YÊN PHONG
SỐ 19 PHỐ MỚI – ĐỐI DIỆN BỆNH VIỆN ĐA KHOA YÊN PHONG
HOTLINE: 0349579900
ZALO: 0966.411.584