Đặt banner 324 x 100

Từ vựng Tiếng Trung về Thủy sản


Từ vựng Tiếng Trung về Thủy sản

STT Tiếng Việt Tiếng Trung Phiên âm
1 Ấm áp 安适 ān shì
2 Anh minh, sang suốt 英明 yīngmíng
3 Ấu trĩ, trẻ con, ngây thơ 幼稚 yòuzhì
4 Bảo thủ 保守 bǎoshǒu
5 Bất hiếu 不孝 bú xiào
6 Bi quan 悲观 bēiguān
7 Biến thái 变态 biàntài
8 Biết kiềm chế, nhẫn nại 忍耐 rěnnài
9 Biết quan tâm, chu đáo 体贴 tǐtiē
10 Bình tĩnh 冷静 lěngjìng
11 Bốc đồng 冲动 chōngdòng
12 Bướng bỉnh, cố chấp 顽皮 wán pí
13 Cảm tính 感性 gǎnxìng
14 Cần cù, chuyên cần, chăn chỉ 勤奋 qínfèn
15 Cẩn thận 谨慎 jǐnshèn
16 Cẩn thận, tỉ mỷ, kỹ càng 细心 xìxīn
17 Chất phác, giản dị, ngây thơ 土tǔ tǔ tǔ
18 Chính trực, ngay thẳng 正直 zhèngzhí
19 Chu đáo 周到 zhōu dào
20 Cố chấp 固执 gùzhí
21 Có hiếu, hiếu thuận 孝顺 xiàoshùn
22 Có học vấn, học rộng 博学 bóxué
23 Có lý trí 理智 lǐzhì
24 Cổ quái, gàn dở, lập dị 古怪 gǔguài
25 Cởi mở, thoải mái 开放 kāifàng
26 Cứng cổ, ương bướng, bướng bỉnh 任性 rènxìng
27 Cường tráng, tráng kiện 健壮 jiànzhuàng
28 Dâm đãng, dâm dật 淫荡 yíndàng
29 Đần độn 笨拙 bèn zhuō
30 Đê tiện, bỉ ổi, hèn hạ jiàn
31 Đê tiện, hèn hạ, bỉ ổi 卑鄙 bēibǐ
32 Dễ xúc cảm, thần kinh 神经质 shénjīngzhì
33 Dễ xúc cảm,dễ xúc động 情绪化 qíngxù huà
34 Đẹp 好看 hǎo kàn
35 Dí dỏm hài hước 风趣 fēngqù
36 Độc ác 恶毒 è dú
37 Đơn thuần, đơn giản 单纯 dānchún
38 Dũng cảm 勇敢 yǒng gǎn
39 Đúng giờ 准时 zhǔnshí
40 Giả dối, đạo đức giả 虚伪 xūwèi
41 Hà khắc, khắt khe, cay nghiệt 刻薄 kèbó
42 Hạ lưu, đê tiện, hèn hạ 下流 xiàliú
43 Hài hước, dí dỏm 幽默 yōumò
44 Hài hước, khôi hài, tiếu lâm 搞笑 gǎoxiào