Đặt banner 324 x 100

Học tiếng Trung tại Yên Phong, chủ đề giao tiếp ăn uống


CÁC CÂU GIAO TIẾP CHỦ ĐỂ ĂN UỐNG
1. 吃什 /Nǐ xǐhuān chī shénme?/ 
Bạn thích ăn gì?
 
2. 我喜欢吃又酸又甜的。/Wǒ xǐhuān chī yòu suān yòu tián de./
Tôi thích ăn món vừa chua vừa ngọt.
 
3. 我喜欢吃拉一点儿的。/Wǒ xǐhuān chī là yì diǎnr de./
Tôi thích ăn món cay một chút.
 
4. 我喜欢吃中餐。 /Wǒ xǐhuān chī zhōngcān./ 
Tôi thích ăn món Trung Quốc.
 
5. 我不喜欢吃西餐。/ Wǒ bù xǐhuān chī xīcān./ 
Tôi không thích ăn món Tây.
 
6. 我喜欢吃快餐。 /Wǒ xǐhuān chī kuàicān./ 
Tôi thích đồ ăn nhanh.
 
7. 中国菜很好吃。 /Zhōngguó cài hěn hǎochī./
Món Trung Quốc rất ngon.
 
8. 香港菜不好吃。 /Xiānggǎng cài bù hǎochī./
Món Hồng Kông không ngon.
 
9. 我不能吃辣的。/Wǒ bù néng chī là de./ 
Tôi không ăn được cay.
 
10. 我不喜欢吃咸的。 /Wǒ bù xǐhuān chī xián de./
Tôi không thích ăn món mặn.
 
11 我喜欢吃生菜。 /Wǒ xǐhuān chī shēngcài./
Tôi thích ăn rau sống.
 
12. 越南的生菜很好吃。 /Yuènán de shēngcài hěn hǎochī./
Rau sống của Việt Nam rất ngon.
 
13.生菜里边有很多维生素。 /Shēngcài lǐbian yǒu hěn duō wéishēngsù./
Trong rau sống có rất nhiều vitamin.
 
14.我很喜欢吃水果。 /Wǒ hěn xǐhuān chī shuǐguǒ./ 
Tôi rất thích ăn hoa quả.
 
15.越南的水果很丰富多样。 /Yuènán de shuǐguǒ hěn fēngfù duōyàng./
Hoa quả của Việt Nam rất phong phú đa dạng.
 
16.中国的水果不多。 /Zhōngguó de shuǐguǒ bù duō./  
Hoa quả của Trung Quốc không nhiều.
 
17.芒果又酸又甜。/Mángguǒ yòu suān yòu tián./ 
Quả xoài vừa chua vừa ngọt.
 
18. 莲有特别的味道。 /Liúlián yǒu tèbié de wèidào./
Sầu riêng có mùi vị rất đặc biệt.
 
19. 很多人不喜欢吃榴莲。 /Hěn duō rén bù xǐhuān chī liúlián./
Rất nhiều người không thích ăn sầu riêng.
 
20. 莲的味道很浓。 /Liúlián de wèidào hěn nóng./
Mùi vị của sầu riêng rất nồng.
 
21. 莲是我喜欢吃的水果。 /Liúlián shì wǒ xǐhuān chī de shuǐguǒ./
Sầu riêng là hoa quả mà tôi thích ăn.
 
22. 越南人很喜欢吃山竺。 /Yuènán rén hěn xǐhuān chī shānzhú./
Người Việt Nam rất thích ăn măng cụt.
 
23. 一起吃两种水果才好。 /Yì qǐ chī liǎng zhǒng shuǐguǒ cái hǎo./ 
Ăn cùng lúc hai loại hao quả mới tốt.
 
24. 莲吃多了很容易上火。 /Liúlián chī duō le hěn róngyì shàng huǒ./
Ăn nhiều sầu riêng rất dễ bị nóng.
 
25. 们互相补充。 /Tāmen hùxiāng bǔchōng./
Chúng nó bổ sung lẫn nhau.
 
26. 你好像胖起来了。 /Nǐ hǎoxiàng pàng qǐlái le./
Hình như bạn béo lên thì phải.
 
27.应该减肥了。 /Nǐ yīnggāi jiǎnféi le./ 
Bạn nên giảm béo là vừa.
 
28.你要多吃一点儿水果和生菜。 /Nǐ yào duō chī yì diǎnr shuǐguǒ hé shēngcài./
Bạn cần ăn nhiều hoa quả và rau sống một chút.
 
29.你不要吃太多肉类。 /Nǐ bú yào chī tài duō ròu lèi./
Bạn đừng ăn nhiều thịt quá.
 
30.多吃水果和蔬菜对身体很有好处。 /Duō chī shuǐguǒ hé shūcài duì shēntǐ hěn yǒu hǎochù./
Ăn nhiều rau sống và rau xanh rất có lợi cho sức khỏe.

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ATLANTIC YÊN PHONG
SỐ 19 PHỐ MỚI – ĐỐI DIỆN BỆNH VIỆN ĐÃ KHOA YÊN PHONG
HOTLINE: 0349.579.990
ZALO: 0966.411.584