Đặt banner 324 x 100

Tiếng trung tại atlantic đại đồng-tính cách


开朗 KāilǎngVui tính, cởi mở
 乐观 Lèguān: Lạc quan
  Bēiguān: Bi quan
 外向 Wàixiàng: Hướng ngoại
内向 Nèixiàng: Hướng nội
 果断 Guǒduàn; Quả quyết, quyết đoán
犹豫 Yóuyù: Ngập ngừng, do dự, phân vân
 温和 Wēnhé: Hòa nhã, ôn hòa
暴躁 Bàozào: Nóng nảy
 马虎/粗心 Mǎhǔ/cūxīn: Qua loa, cẩu thả
 细心 Xìxīn: Tỉ mỉ
沉默 Chénmò: Trầm lặng, im lặng
大胆 Dàdǎn: Mạnh dạn
腼腆 Miǎn tiǎn: Xấu hổ, e thẹn
 任性Rènxìng: Ngang bướng
软弱 Ruǎnruò: Yếu đuối, hèn yếu
 大方 Dàfāng: Rộng rãi, hào phóng
 小气 Xiǎoqì: Keo kiệt
谦虚 Qiānxū: Khiêm tốn
谨慎 Jǐnshèn: Cẩn thận
自私 Zìsī: Ích kỷ
 傲慢 Àomàn: Ngạo mạn, kiêu căng
理智 Lǐzhì: Có lý trí
绪化 Qíngxù huà: Dễ xúc cảm, dễ xúc động
冷静 Lěngjìng: Bình tĩnh
  Gùzhí: Cố chấp
幼稚 Yòuzhì: Ngây thơ
调皮/淘气 Tiáopí/táoqì: Nghịch ngợm, bướng bỉnh
/ Tīnghuà/guāi: Vâng lời, ngoan ngoãn
恶毒 Èdú: Độc ác
 善良 Shànliáng: Lương thiện
暴力 Bàolì: Bạo lực
HOTLINE:0865.364.826
ĐỐI DIỆN CÂY XĂNG HÚC-ĐẠI ĐỒNG-TIÊN DU-BẮC NINH