Đặt banner 324 x 100

Từ vựng tiếng Trung các chức vụ, chức danh trong công ty


Từ vựng tiếng Trung các chức vụ, chức danh trong công ty

1 Chủ tịch hội đồng quản trị 董事长 dǒng shì zhǎng
2 Phó Chủ tịch 副董事长 fù dǒng shì zhǎng
3 Chủ tịch 总裁 zǒng cái
4 Phó Chủ tịch 副总裁 fù zǒng cái
5 Tổng Giám Đốc 总经理 zǒng jīnglǐ
6 Phó Tổng Giám Đốc 副总经理 fù zǒng jīnglǐ
7 Giám đốc điều hành 执行长 zhíxíng zhǎng
8 Giám đốc 经理 jīnglǐ
9 Phó giám đốc 福理 fù lǐ
10 Phó giám đốc,trợ lí 协理 xiélǐ
11 Trợ lí giám đốc 襄理 xiāng lǐ
12 Trưởng phòng 处长 chù zhǎng
13 Phó phòng 副处长 fù chù zhǎng
14 Trợ lý đặc biệt 特别助理 tèbié zhùlǐ
15 Giám đốc bộ phận 课长 kèzhǎng
16 Phó phòng 副课长 fù kè zhǎng
17 Chủ Nhiệm 主任 zhǔ rèn
18 Phó chủ nhiệm 副主任 fù zhǔrèn
19 Trợ lí 助理 zhùlǐ
20 Thư ký 秘 书 mì shū