Đặt banner 324 x 100

Học tiếng Trung tại Yên Phong, chủ đề văn phòng


TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VĂN PHÒNG
 

 -----------------PHẦN GIẢN THỂ --------------------
 

• 1. 办公室
bàngōngshì : văn phòng

Vd:

办公室里没有人。  
Bàngōngshì lǐ méiyǒu rén.
Trong văn phòng không có ai .
 

• 2. 同事
tóngshì : đồng nghiệp

Vd:

她是我的同事  
Tā shì wǒ de 
tóngshì.
Cô ấy là đồng nghiệp của tôi .
 

• 3. 上班
shàngbān : đi làm

VD:

我周五不上班  
Wǒ zhōuwǔ bú 
shàngbān
Thứ 6 tôi không đi làm.
 

• 4. 下班
xiàbān : tan làm

VD:

下班吗?  
Nǐ xiàbānle ma

Bạn tan làm chưa ?
 

• 5. 请假
qǐngjià : xin nghỉ, nghỉ phép

Vd:

请假10天去度假。  
Tā 
qǐngjià shítiān qù dùjià.
Cô ấy xin nghỉ 10 ngày đi nghỉ .
 

• 6. 约会
yuēhuì : cuộc hẹn

VD:

今天的约会临时取消了。  
Jīntiān de yuēhuì línshí qǔxiāo le
Cuộc hẹn hôm nay tạm thời bị hủy.
 

• 7. 出席
chūxí : dự họp

VD:

应该亲自出席  
Nǐ yīnggāi qīnzì 
chūxí.
Bạn nên trực tiếp tham dự .
 

• 8. 分配
fēnpèi : phân bổ

Vd:

这间屋子被分配给我了。  
Zhè jiān wūzi bèi fēnpèigěi wǒ le
Phòng này được phân bổ cho tôi.
 

• 9.
rènwù : nhiệm vụ

Vd:

我想完成  
Wǒ xiǎng wánchéng 
rènwù.
Tôi muốn hoàn thành nhiệm vụ .
 

• 10. 计划
jìhuà : kế hoạch

Vd:

们应制定学习计划  
Nǐmen yīng zhìdìng xuéxí jìhuà.
Các bạn nên lập kế hoạch học tập.
 

• 11. 证件
zhèngjiàn : tài liệu

Vd:

你有证件吗?  
Nǐ yǒu 
zhèngjiàn ma
Bạn có tài liệu không ?
 

• 12.
gōngbào : công bố

VD:

最近3个月得新闻公报 
zuìjìn gè yuè dé xīnwéngōngbào
Bản thông cáo báo chí mời nhát trong 3 tháng gần đây.
 

• 13. 行事
xíngshìlì : lịch làm việc

VD:

打开行事,看看一天的安排。  
dăkāi 
xíngshìlì kànkàn yītiān de ānpái
Mở lịch làm việc ra, xem xem sự sắp xếp một ngày.
 

• 14. 便条
biàntiáo : ghi chú, giấy nhắn

Vd:

给你留了张便条  
Tā gěi nǐ liúle zhāng 
biàntiáo.
Cô ấy để lại cho bạn một tờ giấy nhắn .
 

• 15. 便
biànjiān : sổ ghi nhớ

Vd:

我喜欢不带条的便  
wŏ xĭhuān bù dài tiáo de biànjiān
Tôi thích sổ ghi chú không có dòng kẻ .


TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ATLANTIC YÊN PHONG
 SỐ 19 PHỐ MỚI – ĐỐI DIỆN BỆNH VIỆN ĐA KHOA YÊN PHONG
ZALO: 0966.411.584