Đặt banner 324 x 100

Tiếng trung tại atlantic đại đồng-xe cộ


1.自行 Zìxíngchē: Xe đạp
2.摩托 Mótuō chē: Xe máy
3. Qìchē: Xe hơi
4.公共汽/ 公交 Gōnggòng qìchē/ Gōngjiāo chē: Xe buýt
5. 大巴 Dàbā: xe khách
6. Kǎchē: Xe tải
7.拖拉机 Tuōlājī: Máy kéo
8. Huǒchē: Xe lửa
9.坦克 Tǎnkè: Xe tăng
10.高速列 Gāosù lièchē: tàu cao tốc
11. Chuán: Tàu thủy, thuyền
12.潜水艇 Qiánshuǐ tǐng: Tàu ngầm
13.直升机 Zhíshēngjī: Máy bay lên thẳng
14.飞机 Fēijī: Máy bay
15.火箭 Huǒjiàn: Tên lửa
16 消防 xiāofángchē: Xe cứu hoả
17 护车 Jiùhùchē: Xe cấp cứu
18 Jǐngchē: Xe công an
19. 山地自行 shāndì zìxíngchē: xe đạp địa hình
20. dìtiě: tàu điện ngầm
21. 货运车 huò yùn chē: xe chở hàng
22. 滑板 huábǎn chē: xe tay ga
23. tóngchē: xe đẩy trẻ em
24. 轮车 sānlúnchē: xe ba bánh
HOTLINE:0865.364.826
ĐỐI DIỆN CÂY XĂNG HÚC-ĐẠI ĐỒNG-TIÊN DU-BẮC NINH