Đặt banner 324 x 100

Từ vựng tiếng Trung về những món ăn


Từ vựng tiếng Trung về những món ăn

1. Xôi gấc : 木整糯米饭 Mù zhěng nuòmǐ fàn
2. Xôi xéo : 绿豆面糯米团 Lǜdòu miàn nuòmǐ tuán
3. Bánh mỳ : 越南面包 Yuènán miànbāo
4. Bánh mỳ trứng : 越南面包和鸡蛋 Yuènán miànbāo hé jīdàn
5. Bánh mỳ kẹp thịt : 越南面包和肉 Yuènán miànbāo hé ròu
6. Bánh mỳ pa-tê : 越南面包和午餐肉 Yuènán miànbāo hé wǔcān ròu
7. Bánh ngọt :点心 Diǎnxīn
8. Bánh trôi, bánh chay :汤圆 Tāngyuán
9. Bánh cốm :片米饼 Piàn mǐ bǐng
10. Bánh cuốn: 卷筒粉 Juǎn tǒng fěn

11. Ruốc:肉松 Ròusōng
12. Giò:肉团 Ròu tuán
13. Chả:炙肉 Zhì ròu
14. Sủi cảo: 饺子 Jiǎozi
15. Cơm rang :炒饭 Chǎofàn
16. Cơm nguội:剩饭 Shèng fàn
17. Nộm :凉拌菜 Liángbàn cài
18. Sữa chua: 酸奶 Suānnǎi
19. Sữa bột:奶粉 Nǎifěn

20. Sữa tươi: 鲜奶 Xiān nǎi