Đặt banner 324 x 100

Học Tiếng Hàn tại Yên Phong-chủ đề món ăn


2. 감자튀김 = 프렌치프라이 Khoai tây chiên
3. 도넛 Bánh donut
4. 햄버거 Hambuger
5. 빨대 Ống hút
6. 콜라 coca
7. 프라이드 치킨 Gà rán
8. 샌드위치 Sandwich
9. 핫도그 Xúc xích
10. 스낵 Snack, đồ ăn vặt
11. 간식 Đồ ăn nhẹ
12. 피자 Pizza
13. 밀크 Sữa
14. 스테이크 Bò bít tết
15. 샐러드 Sa lát
16. 스파게티 Mì Ý
17. Bánh mì
18. 뷔페 buffet
19. 소다수 Soda
20. 안주 Đồ nhắm
21. 생맥주 Bia tươi
22. 맥주 Bia
23. 스파게티 Bò bít tết
 24 : 감주: cam tửu , tượu ngọt
25 : : mũ tre ( ngày xưa )
26 : 강낭콩: đậu cô ve
27 : 개고기: thịt chó
28 : 개수대: bồn rửa bát
29 : 거품기: cái máy đánh trứng
30 : 건더기: chất đặt của canh
31 : 건배하다: cạn ly
32 : 건어물: cá khô
33 : 건포도: nho khô
34 : : cua
35 : 겨자: mù tạt
36 : 경단: bánh ngô
37 : 계란: trứng
38 : 계란빵: bánh trứng
39 : 계량컵: cốc để đo lường
40 : 계피: quế
41 : 고구마: khoai lang
42 : 고다: ninh , luộc chín kỹ
43 : 고등어: cá thu
44 : 고량주: rượu cao lương
45 : 고소하다: thơm , bùi
46 : 고추: ớt , quả ớt
47 : 고추장: tương ớt
48 : 고축가루: bột ớt
49 : 곡류: các loại ngũ cốc
50 : 곡식: ngũ cốc

51 : 곱창: ruột non
52 : 공기: bát, cái bát không
53 : 곶감: hồng sấy khô
54 : 과도: dao gọt hoa quả
55 : 과식: ăn quá nhiều , bội thực
56 : 과음: uống quá nhiều
57 : 과일: hoa quả, trái cây
58 : 과일주스: nước ép trái cây
59 : 과자: kẹo, bánh
60 : 광어: cá thờn bơm
61 : 구수하다: thơm
62 : 구이: nương
63 : : canh
64 : 국물: nước canh
65 : 국밥: cơm trộn canh
66 : 국수: mì, miến, phở
67 : 국자: cai muỗng múc canh
68 : 군것질: ăn vặt
69 : 군침 돌다: tràn nước miếng
70 : 군침: nước miếng thèm ăn
71 : : con hào

-----------------------------------------------------------------------
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ATLANTIC YÊN PHONG
ĐÀO TẠO ANH-TRUNG-NHẬT-HÀN
ZALO: 0966.411.584
HOTLINE: 0349.579.900
Đ/C: SỐ 19 PHỐ MỚI - ĐỐI DIỆN BỆNH VIỆN ĐA KHOA YÊN PHONG