Đặt banner 324 x 100

Học tiếng Trung tại Yên Phong-chủ đề thời tiết


Từ vựng chủ đề thời tiết trong tiếng Trung:



晴天 Qíngtiān nắng, trời trong/ sunny, clear day.
多云 Duōyún mây/ cloudy
阴天 yīn tiān ngày nhiều mây/ overcast
雨天 Yǔtiān  ngày mưa/ rainy
转小雨 yīn zhuǎn xiǎoyǔ nhiều mây và mưa nhẹ/ overcast to drizzle
yǒu fēng gió/ windy
Wéifēng  gió nhẹ/ breeze
táifēng  bão/ typhoon
最低气温,最低温度 zuìdī qìwēn, zuìdī wēndù nhiệt độ tối thiểu/ lowest temperature
最高气温,最高温度 Zuìgāo qìwēn, zuìgāo wēndù nhiệt độ tối đa/ highest temperature.
Lěng lạnh/ cold
rè  nóng/ hot
暖和 Nuǎnhuo ấm áp/ warm
凉爽 Liángshuǎng  mát mẻ/ cool
wù  sương mù/ fog
雾霾 wù mái sương khói, sương mù/ haze
毛毛雨 Máomaoyǔ mưa phùn/ drizzle
小雨,中雨, 大雨 xiǎoyǔ, zhōng yǔ, dàyǔ   mưa nhỏ, mưa vừa, mưa to/ light rain, moderate rain and heavy rain.
暴雨 Bàoyǔ  mưa bão/ rainstorm
雷雨,雷阵雨 Léiyǔ, léizhènyǔ giông bão, sấm sét/ thunderstorm, thundershower
降雨量 jiàngyǔ liàng lượng mưa/ rainfall
小雪,中雪,大雪。xiǎoxuě, zhōng xuě, dàxuě. tuyết nhỏ, tuyết vừa, tuyết nặng/ light snow, moderate snow and heavy snow.
夹雪 Yǔ jiā xuě  mưa đá/ sleet
冰雹 bīngbáo mưa đá/ hail
尘暴 shāchénbào bão cát/ sandstorm 

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ATLANTIC YÊN PHONG
SỐ 19 PHỐ MỚI – ĐỐI DIỆN BỆNH VIỆN ĐA KHOA YÊN PHONG
ZALO: 0966.411.584