Đặt banner 324 x 100

Học tiếng Trung tại Yên Phong, chủ đề quần áo


TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ QUẦN ÁO
1. Quần áo: 服装  Fúzhuāng
2. Đồ lót, nội y: 内衣  nèiyī
3. Áo lót của nữ: 女式内衣  nǚshì nèiyī
4. Áo lót viền đăng ten ren của nữ: 女式花边胸衣  nǚ shì huābiān xiōng yī
5. Áo yếm, áo lót của nữ: 金胸女衬衣  jīn xiōng nǚ chènyī
6. Áo lót rộng không có tay của nữ: 女式无袖宽内衣  nǚ shì wú xiù kuān nèiyī
7. Áo may ô rộng mặc ngoài của nữ: 女式宽松外穿背心  nǚ shì kuānsōng wài chuān bèixīn
8. Áo may ô mắt lưới: 网眼背心  wǎngyǎn bèixīn
9. Áo lót bên trong: 衬里背心  chènlǐ bèixīn
10. Áo gi-lê: 西装背心  xīzhuāng bèixīn
11. Áo cánh: 上衣  shàngyī
12. Áo jacket: 茄克衫  jiākè shān
13. Áo cộc tay của nam: 男式便装短上衣  nánshì biànzhuāng duǎn shàngyī
14. Áo cổ đứng: 领上衣  lìlǐng shàngyī
15. Áo thể thao: 动上衣  yùndòng shàngyī
16. Áo hai mặt (áo kép mặc được cả hai mặt): 双面式商  shuāng miàn shì shāngyì
17. Áo veston hai mặt: 双面式茄克衫  shuāng miàn shì jiākè shān
18. Áo ngắn bó sát người: 紧身短上衣  jǐnshēn duǎn shàngyī
19. Áo cụt tay kiểu rộng (áo thụng): 宽松短上衣  kuānsōng duǎn shàngyī
20. Áo khoác ngoài bó hông: 束腰外衣  shù yāo wàiyī
21. Áo khoác ngoài kiểu thụng: 宽松外衣  kuānsōng wàiyī
22. Áo choàng: 卡曲衫  kǎ qū shān
23. Áo kiểu thể thao: 动衫  yùndòng shān
24. Áo kiểu cánh dơi: 蝙蝠衫  biānfú shān
25. Áo kiểu cánh bướm: 蝴蝶山  húdié shān
26. Áo thun t: 恤衫  xùshān
27. Áo bành-tô: 大衣  dàyī
28. Áo khoác ngắn (gọn nhẹ): 轻便大衣  qīngbiàn dàyī
29. Áo khoác dày: 厚大衣  hòu dàyī
30. Áo khoác bằng nỉ dày: 厚呢大衣  hòu ne dàyī
31. Áo khoác siêu dày: 长大衣  tècháng dàyī
32. Áo ba đờ xuy dài bằng gấm của nữ: 女式织锦长外套  nǚ shì zhījǐn zhǎng wàitào
33. Áo tơi: 斗蓬  dòu péng
34. Tấm khoác vai: 披肩  pījiān
35. Áo gió: 风衣  fēngyī
36. Áo khoác, áo choàng: 罩衫  zhàoshān
37. Áo dài của nữ: 长衫  chángshān
38. Áo khoác ngoài của nữ mặc sau khi tắm: 晨衣  chén yī
39. Sườn xám: 旗袍  qípáo
40. Áo khoác thụng: 宽松罩衣  kuānsōng zhàoyī
41. Áo sơ mi nữ phỏng theo kiểu của nam: 仿男士女衬衫  fǎng nánshì nǚ chènshān
42. Áo sơ mi cộc tay: 短袖衬衫  duǎn xiù chènshān
43. Áo sơ mi dài tay: 长袖衬衫  cháng xiù chènshān
44. Áo sơ mi vải dệt lưới: 网眼衬衫  wǎngyǎn chènshān
45. Áo sơ mi bó: 紧身衬衫  jǐnshēn chènshān
 
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ATLANTIC YÊN PHONG
SỐ 19 PHỐ MỚI- ĐỐI DIỆN BỆNH VIỆN ĐA KHOA YÊN PHONG
ZALO: 0966.411.584