Đặt banner 324 x 100

Cách đọc mệnh giá tiền trong tiếng Hàn



Dưới đây có đầy đủ công thức,lưu lại học nhé!
* Công thức đọc số tiền trong Tiếng Hàn.
- 십억 khi đọc số >=1 tỷ
- >= 100 triệu
- 천만 >= 10 triệu
- 백만 >= 1 triệu
- 십만 >= 100 nghìn
- >= 10 nghìn
- >= 1 nghìn
- >= 1 trăm
- >= 10
* Khi đọc cứ đọc theo công thức giảm dần:
- , , , , hàng đơn vị sau + , , , , đơn vị + ( uôn/ đông)
* Trừ số 1 của hàng đơn vị ra, tất cả các số 1 của hàng chục(), trăm(), nghìn(), vạn() không cần đọc.
Ví dụ:
- 1.000
- 2.000 이천
- 2.500 이천오백
- 9.999 구천구백구십구
- 10.000
- 10.500 오백 (trước tiên 10 nghìn ta đọc là , sau bắt đầu đọc thụt lùi từ , không có hàng thì ta đọc luôn hàng , 500-> 오백)
- 11.000
- 11.500 천오백
- 18.900 팔천구백
- 20.000 이만
- 20.500 이만 오백
- 21.000 이만
- 22.500 이만 이천오백
- 86.555 팔만 육천오백오십오
- 100.000 십만 (nói đến hàng trăm trong tiếng việt thì nghĩ đến hàng trong tiếng hàn thôi, vì đằng sau là chữ Vạn() mà).
- 101.000 십만 (100 nghìn đọc luôn , sau còn hàng đơn vị nữa nhưng = 0 nên bỏ qua rồi + thêm chữ -> 십만. Sau đó tiếp tục đọc lùi , , , đơn vị. Chỉ có 1000 nên đọc luôn ).
- 110.000 십일만
- 111.000 십일만
- 125.000 십이만 오천
- 215.800 이십일만 오천팔백 (200 nghìn -> 이십 + đơn vị sau sip + + đọc thụi lùi từ ,...)
- 567.890 오십육만 칠천팔백구십
- 1.000.000 백만 [뱅만]
- 1.010.000 백일만 (trước tiên gặp hàng triệu đọc luôn , sau (không có bỏ qua), đơn vị + ).
- 1.100.000 백십만
- 1.110.000 백십일만
- 1.111.000 백십일만
- 6.789.000 육백칠십팔만 구천
- 8.995.500 팔백구십구만 오천오백
- 10.000.000 천만
- 10.100.000 천십만 (hàng = 0)
- 11.110.000 천백십일만
- 12.560.000 천이백오십육만
- 19.650.000 천구백육십오만
- 20.000.000 이천만
- 22.180.000 이천이백십팔만
- 39.799.000 삼천구백칠십구만 구천
- 69.860.000 육천구백팔십육만
- 79.678.900 칠천구백육십칠만 팔천구백
- 100.000.000
- 101.500.000 백오십만 (sau bắt đầu đọc lùi từ , hàng không có nên bỏ qua)
- 111.550.000 천백오십오만
- 253.600.000 이억 오천삼백육십만
- 486.569.000 사억 팔천육백오십육만 구천
- 500.000.000 오억
- 965.379.000 구억 육천오백삼십칠만 구천
- 1.000.000.000 십억
- 1.100.000.000 십일억
- 1.285.500.000 십이억 팔천오백오십만
- 3.232.458.000 삼십이억 삼천이백사십오만 팔천
- 10.0000.000.000 백억
- 100.0000.000.000 천억