Đặt banner 324 x 100

Học tiếng Hàn tại Yên Phong – chủ đề mua sắm


  1. 백화점: Siêu thị
  2. 가게: Cửa hàng
  3. 잡화점: Cửa hàng tạp hóa
  4. 상점: Hiệu buôn bán
  5. 꽃가게: Cửa hàng hoa
  6. 빵가게; Cửa hàng bánh
  7. 시장: Chợ
  8. 시장에가다: Đi chợ
  9. 매점: Căng tin
  10. : Giá tiền
  11. 가격: Giá cả
  12. 가격을묻다: Hỏi giá
  13. 가격을올리다: Tăng giá
  14. 가격을내리다: Giảm giá/ hạ giá
  15. 고정가격: Giá cố định
  16. 세일: Giảm giá
  17. 물건을싸다: Mua hàng
  18. 물건을 교환: Đổi hàng, trao đổi
  19. 원단: Vải
  20. : Áo
  21. 반판: Áo ngắn tay
  22. 잠옷: Áo ngủ
  23. 속옷: Đồ lót , áo lót
  24. 내복: Áo quần mặc bên trong
  25. 양복: Comp - lê
  26. 비옷: Áo mưa
  27. 외투: Áo khoác
  28. 작업복: Áo quần bảo hộ lao động
  29. 우산: Ô, dù
  30. 바지: Quần
  31. 청바지: Quần bò, quần jean
  32. 반바지: Quần soocs lỡ
  33. 손수건: Khăn tay
  34. 수건: Khăn mặt
  35. 기념품: Quà lưu niệm
  36. 선물: Quà
  37. 특산물: Đặc sản
  38. 양말: Tất
  39. : Đồng
  40. : Vàng
  41. : Bạc
  42. 안경: Đeo mắt
  43. 스타킹: Tất da phụ nữ
  44. 색깔: Màu sắc
  45. 제폼: Hàng hóa
  46. 국산품: Hàng nội
  47. 외제품: Hàng ngoại
  48. 사다: Mua
  49. 팔다: Bán
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ ATLANTIC YÊN PHONG
SỐ 19 PHỐ MỚI, ĐỐI DIỆN BỆNH VIỆN ĐA KHOA YÊN PHONG
HOTLINE: 0349.579.900 / 0968.514.098
ZALO: 0966.411.584