Đặt banner 324 x 100

Tiếng Trung tại Atlantic đại đồng-động vật


1 动物 - dòngwù động vật/ animals
2 动物园 - dòngwùyuán sở thú, vườn bách thú/ zoo
3 一只 (yì zhī niǎo) con chim/ bird
4 一条(yì tiáo yú) con cá/ fish
5 一只狗 (yì zhī gǒu) con chó/dog
6 一只猫 (yì zhī māo) con mèo/ cat
7 一匹 (yì pǐ mǎ) con ngựa/ horse
8 头牛 (yì tóu niú) con bò/ cow
9 大象(dà xiàng) con voi/ elephant
10 老虎 (lǎo hǔ) con hổ/ tiger
11 (shé) con rắn/ snake
12 (jī) con gà/ chicken
13 (zhū) con lợn/ pig
14 鸭子 (yā zi) con vịt/ duck
15 水牛 (shuǐ niú) con trâu/ buffalo
16 老鼠 (lǎo shǔ) con chuột/ mouse
17 奶牛 - nǎiniú bò sữa/ dairy cattle
18 鹿 - lù con nai/ deer
19 长颈鹿 - chángjǐnglù hươu cao cổ/ giraffe
20 山羊 - shānyáng con dê/ goat
21 猩猩 - xīngxing   đười ươi/ gorilla
22 狐狸 - húli   con cáo/ Fox
23 青蛙 - qīng wā con ếch/ Frog
24 河馬 - hé mǎ hà mã/  Hippopotomus
25 袋鼠 - dài shǔ Kangaroo
26 獅子 - shīzi Sư tử/ lion
27 黑豹 - hēi bào con báo/ Panther
28 刺蝟 - cì wèi con nhím/ Porcupine
29 兔子 - tùzi   con thỏ/ Rabbit
30 犀牛 - xī niú tê giác/ Rhinoceros
HOTLINE:0865.364.826
ĐỐI DIỆN CÂY XĂNG HÚC-ĐẠI ĐỒNG-TIÊN DU-BẮC NINH