Đặt banner 324 x 100

Học tiếng Nhật tại Yên Phong-Chủ đề hội thoại về bệnh dịch corona


頭痛がします / ずつうがします (Zutsū ga shimasu): Tôi bị đau đầu.
めまいがします ( Memai ga shimasu): Tôi cảm thấy chóng mặt.
背中が痛い / せなかがいたい ( Senaka ga itai) : Lưng của tôi đau.
首が痛い / くびがいたい ( Kubi ga itai): Tôi bị đau cổ.
鼻がつまっている / はながつまってい (Hana ga tsumatte iru): Tôi bị ngạt mũi.
のどが痛い / のどがいたい (Nodo ga itai): Tôi bị đau họng.
くしゃみがでます/ くしゃみをします。(kushami ga demasu/ kushami wo shimasu): Tôi bị hắt xì.
熱がある / ねつがある ( Netsu ga aru): Tôi bị sốt.
風邪を引いた / かぜをひいた ( Kaze o hīta): Tôi đang bị cảm.
咳が出ます / せきがでます (Seki ga demasu): Tôi bị ho.
胸が苦しい / むねがくるしい ( Mune ga kurushii): Tôi cảm thấy tức ngực.
吐き気(はきけ)がします (hakike ga shimasu): Tôi thấy buồn nôn.
寒気(さむけ)がします。(samuke ga shimasu): Tôi thấy gai gai lạnh
⿐⽔(はなみず)がでます。(hanamizu ga demasu): Tôi bị sổ mũi.
めまいがします。(memai ga shimasu): Tôi bị chóng mặt.
からだが だるいです。(karada ga darui desu): Cảm giác cơ thể mệt mỏi.
が痒い(かゆい)です。(kayui desu): Bị ngứa rát ở ~
胃がむかむかします。(i ga mukamuka shimasu): Cồn cào trong bụng
胃がきりきりします。(i ga kirikiri shimasu): Bụng đau nhói.
頭(あたま)がずきずきします。(atama ga zukizuki shimasu): Đau nhói ở đầu
ちくちくします。(chikuchiku shimasu): Đau như có kim châm.

-------------------------------------------------------------
TRUNG TÂM NGOI NG ATLANTIC YÊN PHONG
Đ/C: S 19 PH MI - ĐỐI DIN BNH VIN ĐA KHOA YÊN PHONG
ZALO: 0966.411.584
HOTLINE: 0349.579.900