Đặt banner 324 x 100

Học tiếng Trung ở Yên Phong, từ vựng chủ đề mua bán


Đàm thoại tiếng Trung theo chủ đề 9: Mua bán
Chủ đề 1: Bạn có bán bản đồ Bắc Kinh không?
Từ mới
yǒu : có
xiē : vài
yào : muốn
zhǒng: loại, chủng loại
多少 duōshao : bao nhiêu
qián: tiền
kuài: (đơn vị đo tiền)

Hội thoại:
  • 小姐, 北京 吗?
    Xiǎojiě, yǒu Běijīng dìtú ma ?
    Cô ơi, có bản đồ Bắc Kinh không?
  • 有, 是。
    Yǒu, zhè xiē dōu shì.
    Có, tất cả ở đây

    种?
    Nǐ yào nǎ zhǒng ?
    Bạn muốn loại nào?
  • 多少 张?
    Zhè zhǒng dìtú duōshao qián yì zhāng?
    Loại bản đồ này thì bao tiền 1 tấm?
  • 5 张。
    Liǎng kuài wǔ yì zhāng.
    2.5 tệ 1 tấm
  • 张。
    Wǒ yào yì zhāng.
    Tôi lấy một tấm.
Chủ đề 2: Bao tiền một cân nho?
Từ mới
jīn : cân ( bằng 0.5kg thông thường)
bàn : nửa

Hội thoại
  • 葡萄 多少 斤?
    Pútao duōshao qián yì jīn ?
    Nho bao tiền một cân?
  • 5 斤?
    Liǎng kuài wǔ yì jīn.
    2.5 tệ một cân

    斤?
    Nǐ yào jǐ jīn ?
    Bạn lấy mấy cân?
  • 3 半。
    Wǒ yào sān jīn bàn.
    Tôi lấy 3 cân rưỡi.