Đặt banner 324 x 100

Học Tiếng Nhật tại Yên Phong-chủ đề về cuộc sống hàng ngày


 Cuộc sống hàng ngày まいにちのせいかつ 毎日の生活
起床(する) きしょう thức dậy
。就寝(する) しゅうしん đi ngủ
寝坊(する) ねぼう ngủ quên
歯磨き はみがき đánh răng
朝刊 ちょうかん báo sáng
。夕刊 ゆうかん báo tối
髪をとかす chải tóc
香水 こうすい nước hoa
(お)出掛け(する) おでかけ ra ngoài
レジ袋 れじぶくろ túi mua đồ
炊事(する) すいじ nấu cơm
洗い物 あらいもの đồ rửa
生ごみ なまごみ rác sống
くず rác vụn
紙くず かみくず vụn giấy
掃く はく quét
片付く かたづく dọn dẹp
昼寝する ひるね ngủ trưa
休息(する) きゅうそく nghỉ ngơi
休養(する)きゅうよう nghỉ dưỡng
のんびりする (nghỉ ngơi) thong thả
余暇 よか rảnh rỗi
日課 にっか công việc hàng ngày
  1. 日常生活(にちじょうせいかつ): Sinh hoạt hàng ngày
  2. 目覚(めざ)まし時計(とけい)をかける: Đặt đồng hồ báo thức
  3. 目覚(めざ)まし時計(とけい)がなる: Đồng hồ báo thức reo
  4. 目覚(めざ)まし時計(とけい)をとめる: Tắt đồng hồ báo thức
  5. ()が覚()める: thức dậy
  6. ()を覚()ます: bị đánh thức
  7. ねぼうをする: Ngủ dậy muộn
  8. ふとんをたたむ: gấp chăn
  9. 着替(きが)える: thay quần áo
  10. トイレに行(): đi đến nhà vệ sinh
  11. (かお)を洗(あら): rửa mặt
  12. ()をみがく: đánh răng
  13. ひげをそる: cạo râu
  14. (かがみ)を見(): soi gương
  15. シャンプーする: gội đầu
  16. (かみ)をかわかす: sấy tóc
  17. ドライヤーをかける: sấy tóc
  18. ブローをする: sấy tóc
  19. (かみ)がかわく: để tóc tự khô
  20. (かみ)をとかす: chải tóc
  21. 化粧(けしょう)する: trang điểm
  22. 口紅(くちべに)をつける: đánh son
  23. ゴミを捨()てる: đổ rác
  24. コーヒーを飲(): uống cà phê
  25. (あさ)ごはんを食()べる: ăn sáng
  26. 朝食(ちょうしょく)をとる: ăn sáng
  27. 新聞(しんぶん)を取()りに行(): đi lấy báo
  28. (かぎ)をかける: khoá cửa
  29. 戸締りをする: khoá cửa
  30. (いえ)を出(): ra khỏi nhà
  31. TRUNG TÂM NGOI NG ATLANTIC YÊN PHONG
  32. ĐÀO TO NGOI NG ANH-TRUNG-NHT-HÀN
  33. Đ/C: S 19 PH MI - ĐỐI DIN BNH VIN ĐA KHOA YÊN PHONG
  34. ZALO: 0966.411.584
  35. HOTLINE: 0349.579.900